rối ruột

Học thuật
Thân thiện
rối ruột

Con ốm, bố mẹ rối ruột.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái lo lắng, bồn chồn đến mức mất bình tĩnh, không suy nghĩ được một cách bình thường: "Rối ruột" diễn tả cảm giác bất an, xáo trộn trong lòng do quá lo âu về một việc đó.
    • Trạng thái tâm trí bị xáo trộn quá nhiều nỗi niềm, ưu .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con ốm, bố mẹ rối ruột. (Con bị ốm, bố mẹ lo lắng bồn chồn.)
    • Công việc chưa xong, ấy cứ rối ruột cả ngày. (Công việc chưa xong, ấy cứ bồn chồn cả ngày.)
    • Nghe tin dữ, lòng anh ta rối ruột. (Nghe tin xấu, lòng anh ta lo âu xáo trộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rối ruột rối gan": Cụm từ nhấn mạnh mức độ lo lắng, bồn chồn cực độ, ảnh hưởng đến cả tâm can.

    • Chờ kết quả thi, rối ruột rối gan. (Chờ kết quả thi, lo lắng bồn chồncùng.)
  • Dùng để miêu tả trạng thái tinh thần trước một sự việc quan trọng hoặc bất an.

    • Trước giờ phát biểu, anh ấy cảm thấy rối ruột. (Trước giờ phát biểu, anh ấy cảm thấy hồi hộp, bồn chồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Rối trí (tính từ): (Cách gọi khác) Mất bình tĩnh, không suy nghĩ sáng suốt được.

    • Việc này phức tạp quá, làm tôi rối trí. (Việc này phức tạp quá, làm tôi mất bình tĩnh.)
  • Rối bời (tính từ): Rối ren, lộn xộn, không trật tự (thường dùng cho sự việc hoặc tâm trạng).

    • Tâm trạng ấy rối bời phải đưa ra quyết định. (Tâm trạng ấy rối ren phải đưa ra quyết định.)
  • Bồn chồn (tính từ): Ở trạng thái đứng ngồi không yên lo lắng, chờ đợi.

  • Lo âu (tính từ): cảm giác lo lắng, sợ hãi về điều sắp xảy ra.
Từ đồng nghĩa
  • Sốt ruột: Nóng lòng, lo lắng muốn việc đó diễn ra ngay.
  • Cuống quýt: Vội vàng, hấp tấp do lo sợ, mất bình tĩnh.
  • Xáo trộn (trong lòng): Cảm xúc bị đảo lộn, không yên.
Thành ngữ liên quan
  • Như ngồi trên đống lửa: Thành ngữ diễn tả sự nóng ruột, lo lắng, bồn chồn tột độ.

    • Chờ tin con, ấy như ngồi trên đống lửa. (Chờ tin con, ấycùng nóng ruột, lo lắng.)
  • Nóng như lửa đốt: Rất nóng lòng, lo sốt vó.

    • Chờ kết quả phỏng vấn, anh ta nóng như lửa đốt. (Chờ kết quả phỏng vấn, anh ta vô cùng sốt ruột.)
rối ruột

Con ốm, bố mẹ rối ruột.

  1. Cg. Rối trí. Mất bình tĩnh khiến không suy nghĩ được bình thường nữa: Con ốm, bố mẹ rối ruột.